|
HỒ
SƠ KẾT
QUẢ KIỂM TOÁN NĂM 2007
* Tài
liệu này được copy nguyên gốc từ hồ sơ kết quả
kiểm toán của Công ty TNHH Kiểm toán và kế toán AAC
thực hiện việc kiểm toán năm tài chính kết thúc
ngày 31/12/2007của Công ty CP Đầu Tư Điện Tây Nguyên
(TIC).
1. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31
tháng 12 năm 2007
|
|
TÀI
SẢN
|
Mã
|
Thuyết
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
|
số
|
minh
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A.
|
TÀI SẢN NGẮN HẠN
|
100
|
|
56.768.197.073
|
|
2.973.837.631
|
|
I.
|
Tiền
và các khoản tương đương tiền
|
110
|
|
77.855.388
|
|
202.032.481
|
|
1.
|
Tiền
|
111
|
|
77.855.388
|
|
202.032.481
|
|
2.
|
Các
khoản tương đương tiền
|
112
|
|
|
|
|
|
II.
|
Các
khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
120
|
|
43.797.146.294
|
|
|
|
1.
|
Đầu
tư ngắn hạn
|
121
|
|
43.797.146.294
|
|
|
|
2.
|
Dự
phòng giảm giá đằu tư ngắn han (*)
|
129
|
|
|
|
|
|
III.
|
Các
khoản phải thu
|
130
|
|
12.758.092.914
|
|
2.640.702.673
|
|
1.
|
Phải
thu của khách hàng
|
131
|
|
958.420.417
|
|
272.970.994
|
|
2.
|
Trả
trước cho người bán
|
132
|
|
36.000.000
|
|
20.000.000
|
|
5.
|
Các
khoản phải thu khác
|
138
|
|
11.763.672.497
|
|
2.347.731.679
|
|
6.
|
Dự
phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
|
139
|
|
|
|
|
|
IV.
|
Hàng
tồn kho
|
140
|
|
512.000
|
|
512.000
|
|
1.
|
Hàng
tồn kho
|
141
|
|
512.000
|
|
512.000
|
|
2.
|
Dự
phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
|
149
|
|
|
|
|
|
V.
|
Tài
sản ngắn hạn khác
|
150
|
|
134.590.477
|
|
130.590.477
|
|
1.
|
Chi
phí trả trước ngắn hạn
|
151
|
|
|
|
|
|
4.
|
Tài
sản ngắn hạn khác
|
158
|
|
134.590.477
|
|
130.590.477
|
|
B.
|
TÀI
SẢN DÀI HẠN
|
200
|
|
138.310.292.422
|
|
58.339.071.254
|
|
I.
|
Các
khoản phải thu dài hạn
|
210
|
|
132.680.201.114
|
|
53.197.327.744
|
|
1.
|
Phải
thu dài hạn của khách hàng
|
211
|
|
|
|
|
|
2.
|
Phải
thu nội bộ dài hạn
|
212
|
|
|
|
|
|
3.
|
Phải
thu dài hạn khác
|
213
|
|
132.680.201.114
|
|
53.197.327.744
|
|
4.
|
Dự
phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
|
219
|
|
|
|
|
|
II.
|
Tài
sản cố định
|
220
|
|
3.497.690.050
|
|
3.861.297.667
|
|
1.
|
Tài
sản cố định hữu hình
|
221
|
|
3.497.690.050
|
|
3.861.297.667
|
|
|
-
Nguyên giá
|
222
|
|
4.890.381.007
|
|
4.877.428.626
|
|
|
-
Giá trị hao mòn lũy kế
|
223
|
|
-1.392.690.957
|
|
-1.016.130.959
|
|
4.
|
Chi
phí xây dựng cơ bản dở dang
|
230
|
|
|
|
|
|
III.
|
Bất
động sản đầu tư
|
240
|
|
|
|
|
|
IV.
|
Các
khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
250
|
|
1.020.000.000
|
|
|
|
1.
|
Đầu
tư vào công ty con
|
251
|
|
|
|
|
|
2.
|
Đầu
tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
252
|
|
1.020.000.000
|
|
|
|
V.
|
Tài
sản dài hạn khác
|
260
|
|
1.112.401.258
|
|
1.280.445.843
|
|
1.
|
Chi
phí trả trước dài hạn
|
261
|
|
1.112.401.258
|
|
1.280.445.843
|
|
3.
|
Tài
sản dài hạn khác
|
268
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
CỘNG TÀI SẢN
|
270
|
|
195.078.489.495
|
|
61.312.908.885
|
|
|
NGUỒN
VỐN
|
Mã
|
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
|
số
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A.
|
NỢ
PHẢI TRẢ
|
300
|
|
68.967.651.395
|
|
57.004.370.576
|
|
I.
|
Nợ
ngắn hạn
|
310
|
|
10.657.651.395
|
|
1.500.761.829
|
|
1.
|
Vay
và nợ ngắn hạn
|
311
|
|
|
|
|
|
2.
|
Phải
trả cho người bán
|
312
|
|
24.993.179
|
|
|
|
3.
|
Người
mua trả tiền trước
|
313
|
|
|
|
20.000.000
|
|
4.
|
Thuế
và các khoản phải nộp Nhà nước
|
314
|
|
602.920.262
|
|
20.913.345
|
|
9.
|
Các
khoản phải trả, phải nộp khác
|
319
|
|
10.029.737.954
|
|
1.459.848.484
|
|
II.
|
Nợ
dài hạn
|
320
|
|
58.310.000.000
|
|
55.503.608.747
|
|
1.
|
Phải
trả dài hạn người bán
|
321
|
|
|
|
|
|
4.
|
Vay
và nợ dài hạn
|
324
|
|
58.310.000.000
|
|
55.503.608.747
|
|
B.
|
VỐN
CHỦ SỞ HỮU
|
400
|
|
126.110.838.100
|
|
4.308.538.309
|
|
I.
|
Vốn
chủ sở hữu
|
410
|
|
126.110.838.100
|
|
4.308.538.309
|
|
1.
|
Vốn
đầu tư của chủ sở hữu
|
411
|
|
125.557.100.000
|
|
3.698.300.000
|
|
2.
|
Thặng
dư vốn cổ phần
|
412
|
|
-17.840.000
|
|
-5.600.000
|
|
6.
|
Quỹ
đầu tư phát triển
|
416
|
|
334.244.793
|
|
615.838.309
|
|
9.
|
Lợi
nhuận chưa phân phối
|
419
|
|
237.333.307
|
|
|
|
II.
|
Nguồn
kinh phí và quỹ khác
|
420
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
CỘNG NGUỒN VỐN
|
430
|
|
195.078.489.495
|
|
61.312.908.885
|
Giám
đốc
Kế toán trưởng
Huỳnh Đoan
Nguyễn Thiên Tường
|
Chỉ
tiêu
|
Mã
|
Thuyết
|
Năm
2007
|
|
Năm
2006
|
|
|
số
|
minh
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh
thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
01
|
|
2.006.999.851
|
|
1.717.319.815
|
|
Các
khoản giảm trừ
|
02
|
|
|
|
|
|
Doanh
thu thuần về bán hàng và CC dịch vụ
|
10
|
|
2.006.999.851
|
|
1.717.319.815
|
|
Giá
vốn hàng bán
|
11
|
|
1.014.962.401
|
|
1.027.472.842
|
|
Lợi
nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
20
|
|
992.037.450
|
|
689.846.973
|
|
Doanh
thu hoạt động tài chính
|
21
|
|
11.329.974.401
|
|
3.945.496.355
|
|
Chi
phí hoạt động tài chính
|
22
|
|
128.044.585
|
|
|
|
Trong
đó: Lãi vay
|
23
|
|
128.044.585
|
|
|
|
Chi
phí bán hàng
|
24
|
|
|
|
|
|
Chi
phí quản lý doanh nghiệp
|
25
|
|
364.908.505
|
|
61.301.103
|
|
Lợi
nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
30
|
|
11.829.058.761
|
|
4.574.042.225
|
|
Thu
nhập khác
|
31
|
|
39.694.345
|
|
|
|
Chi
phí khác
|
32
|
|
|
|
|
|
Lợi
nhuận khác
|
40
|
|
39.694.345
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
lợi nhuận kế toán trước thuế
|
50
|
|
11.868.753.106
|
|
4.574.042.225
|
|
Chi
phí thuế TNDN hiện hành
|
51
|
|
582.122.276
|
|
|
|
Chi
phí thuế TNDN hoãn lại
|
52
|
|
|
|
|
|
Lợi
nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
60
|
|
11.286.630.830
|
|
4.574.042.225
|
|
Lãi
cơ bản trên cổ phiếu
|
70
|
|
3.418
|
|
137.726
|
Giám
đốc
Kế toán trưởng
Huỳnh Đoan
Nguyễn Thiên Tường
Công ty Cổ
phần Iađrăng (sau đây gọi tắt là “Công ty”)
được thành lập trên cơ sở chuyển Nhà máy Thuỷ
điện Iađrăng I trực thuộc Công ty Điện Gia Lai thành
Công ty cổ phần theo quyết định số 1188/QĐ ngày
23 tháng 09 năm 2004 của Ủy Ban nhân dân Tỉnh Gia
Lai. Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt
động kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh số 3903000046 ngày 12 tháng 11 năm 2004 của Sở
Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Gia Lai (từ khi thành
lập đến nay, Công ty đã bốn lần hiệu chỉnh
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, lần đăng ký
thay đổi lần thứ 4 vào ngày 10 tháng 01 năm 2008 đổi
tên Công ty cổ phần Điện Iađrăng thàng Công ty
cổ phần Đầu tư Điện Tây Nguyên), Luật Doanh
nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý
hiện hành có liên quan.
Ngành
nghề kinh doanh chính
·
Sản xuất điện năng,
kinh doanh bán điện;
·
Kinh doanh dịch vụ
thiết bị kỹ thuật điện;
·
Đầu tư, xây dựng các
công trình thủy điện vừa và nhỏ;
·
Xây lắp đường dây và
trạm biến áp từ 35KW trở xuống;
·
Xây dựng nhà các loại;
·
Xây dựng công trình
kỹ thuật dân dụng khác;
·
Xây dựng công trình
thuỷ lợi;
·
Xây dựng công trình công
nghiệp;
·
Xây dựng công trình
giao thông;
·
Trồng cây cao su;
·
Sản xuất các sản
phẩm khác từ cao su;
·
Chế biến nông sản (trừ
mủ cao su);
·
Mua bán bất động sản;
·
Dịch vụ lưu trú ngắn
ngày;
·
Kinh doanh dịch vụ du
lịch nội địa.
2.
Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong
kế toán
Niên độ kế toán
bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày
31 tháng 12 hàng năm.
Báo
cáo tài chính và các nghiệp vụ kế toán được
lập và ghi sổ bằng Đồng Việt Nam (VND).
3.
Chế độ kế toán áp dụng
Công
ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam, ban hành
theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006,
Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam và các qui
định về sửa đổi, bổ sung có liên quan của Bộ
Tài chính.
Báo
cáo tài chính được lập phù hợp với chuẩn mực
và chế độ kế toán Việt Nam.
Hình
thức kế toán: Nhật ký chung.
4.
Các chính sách kế toán áp dụng
Sau đây là tóm tắt
những chính sách kế toán chủ yếu được Công ty
sử dụng để lập Báo cáo tài chính:
4.1.
Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương
đương tiền
Tiền
bao gồm: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền
đang chuyển.
Tất
cả các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu
hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày
mua, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng
tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong
chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu
tư đều được ghi nhận như khoản tương đương
tiền.
Đồng
tiền được sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng
Việt Nam (VND); các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
bằng ngoại tệ được chuyển đổi sang Đồng
Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam công bố trên thị trường ngoại tệ liên ngân
hàng tại thời điểm phát sinh. Các tài khoản có
số dư ngoại tệ được chuyển đổi sang Đồng
Việt Nam theo tỷ giá trên thị trường ngoại tệ
liên ngân hàng tại thời điểm kết thúc niên độ
kế toán. Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh
trong kỳ và do đánh giá lại số dư cuối kỳ được
phản ảnh vào kết quả kinh doanh trong kỳ.
4.2.Chính
sách kế toán đối với hàng tồn kho
Hàng
tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá
gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định
theo phương pháp bình quân gia quyền và hạch toán
kế toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự
phòng giảm giá hàng tồn kho được lập khi giá
trị thuần có thể thực hiện được của hàng
tồn kho nhỏ hơn giá gốc. Việc trích lập dự phòng
thực hiện theo Thông tư 13/2006/TT-BTC ngày 27/02/2006
của Bộ Tài chính.
4.3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải
thu khác
Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác được
ghi nhận theo giá gốc.
Dự phòng phải thu khó đòi được lập khi có những
bằng chứng xác định là các khoản nợ phải thu
không chắc chắn thu được. Việc trích lập dự phòng
thực hiện theo Thông tư 13/2006/TT-BTC ngày 27/02/2006
của Bộ Tài chính.
4.4.
Ghi nhận và khấu hao TSCĐ
·
Nguyên giá tài sản cố định đựoc phản ảnh theo giá
gốc.
·
Khấu hao tài sản cố định được tính theo phương pháp
đường thẳng, thời gian khấu hao phù hợp với
Quyết định số 206/2003/QĐ/BTC ngày 12 tháng 12 năm
2003 của Bộ Tài chính. Mức trích khấu
hao cụ thể như sau:
Loại
tài sản
Thời gian khấu hao (năm)
Nhà
cửa, vật kiến trúc
6
- 24
Máy
móc thiết bị
6 - 8
Phương
tiện truyền tải, truyền dẫn
4 - 6
Thiết
bị dụng cụ quản lý
6
4.5.
Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải
trả khác.
Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác được
ghi nhận theo giá gốc.
4.6.
Trích quỹ trợ cấp mất việc làm.
Quỹ
dự phòng trợ cấp mất việc làm tại doanh nghiệp
được trích lập theo quy định tại thông tư số
82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 của Bộ Tài Chính.
4.7.
Ghi nhận chi phí trả trước
Chi
phí trả trước dài hạn phản ánh các chi phí
thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết
quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều niên
độ kế toán.Chi phí trả trước dài hạn được
phân bổ theo thời gian sử dụng hữu ích.
4.8. Phân phối lợi nhuận
Nguyên tắc trích lập các quỹ từ lợi nhuận sau thuế:
lợi nhuận năm 2007 sau khi trừ số thuế thu nhập
doanh nghiệp được miễn để bổ sung vào quỹ đầu
tư phát triển, Công ty tiến hành phân phối và trích
lập các quỹ theo Điều lệ như sau:
Ø
Quỹ dự trữ: 3% để
bổ sung vốn điều lệ và dự trữ tài chính.
Ø
Các quỹ khác tùy tình hình thực tế và kết qủa sản
xuất kinh doanh của từng năm do Hội
đồng cổ đông quyết định.
4.10.
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu bán hàng, doanh thu
hoạt động tài chính
Thời
điểm ghi nhận doanh thu được xác định khi hàng
hoá bán được khách hàng chấp nhận thanh toán và
đã phát hành hoá đơn bán hàng.
Doanh thu hoạt động tài chính được ghi nhận khi doanh thu xác định
tương đối chắc chắn và có khả năng thu được
lợi ích kinh tế từ giao dịch đó.
4.11.Chính sách thuế và các lệ phí nộp Ngân sách mà công ty đang
thực hiện
·
Thuế Giá trị gia tăng:
Ø
Áp dụng mức thuế suất 10% đối với sản phẩm điện
·
Thuế Thu nhập doanh nghiệp:
Ø
Áp dụng mức thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp là
15%.
Ø
Được miễn 4 năm (từ năm 2005 đến năm 2008) và giảm
50% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong 7
năm tiếp theo (từ năm 2009 đến năm 2015) kể từ
khi có thu nhập chịu thuế. Trong năm 2005 Công ty đã
có thu nhập chịu thuế, do đó công ty đã được
miễn thuế.
Những ưu đãi về thuế Thu nhập doanh nghiệp trên đây
được quy định trong Thông tư 128/2003/TT-BTC ngày
22/12/2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn
thi hành Nghị định của Chính Phủ về Luật thuế
Thu nhập doanh nghiệp.
·
Các loại thuế khác và lệ phí nộp theo quy định hiện
hành.
5.
Tiền và các khoản tương đương tiền
|
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Tiền mặt
|
6.811.049
|
|
1.048.894
|
|
Tiền gởi ngân hàng
|
71.044.339
|
|
200.983.587
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
77.855.388
|
|
202.032.481
|
6.
Đầu
tư
ngắn
hạn
|
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Tiền gửi ngân hàng có
kỳ hạn
|
3.797.146.294
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
43.797.146.294
|
|
-
|
7.
Các khoản phải thu khác
|
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Phải thu Cty Điện lãi
liên doanh
|
9.294.727.280
|
|
1.731.893.370
|
|
Phải thu thuế TNDN
được miễn đã phân chia cổ tức
|
-
|
|
460.849.903
|
|
Phải thu khác (lãi vay
ngân hàng và các khoản khác)
|
2.468.945.217
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
11.763.672.497
|
|
2.192.743.273
|
8.
Hàng tồn kho
|
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Nguyên vật liệu
|
512.000
|
|
512.000
|
|
Cộng giá gốc hàng tồn kho
|
512.000
|
|
512.000
|
|
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng
tồn kho
|
512.000
|
|
512.000
|
9.
Tài sản ngắn hạn khác
|
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Tài sản ngắn hạn khác
(tạm ứng)
|
134.590.477
|
|
130.590.477
|
|
|
|
|
|
|
Giá trị thuần của các
khoản phải thu
|
134.590.477
|
|
130.590.477
|
10.
Phải thu dài hạn khác
|
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Góp liên doanh đầu tư
thuỷ điện
|
118.380.201.114
|
|
53.197.327.744
|
|
Cho vay
|
14.300.000.000
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
132.680.201.114
|
|
53.197.327.744
|
11.
Tài sản cố định
|
|
Nhà
cửa,
|
|
Máy
móc
|
|
P.tiện
vận tải
|
|
Tài
sản cố
|
|
Cộng
|
|
|
vật
kiến trúc
|
|
thiết
bị
|
|
truyền
dẫn
|
|
định
khác
|
|
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
VND
|
|
VND
|
|
VND
|
|
Nguyên
giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số
đầu năm
|
1.156.756.835
|
|
1.584.426.368
|
|
151.042.632
|
|
1.985.202.791
|
|
4.877.428.626
|
|
Tăng
trong năm
|
|
|
|
|
0
|
|
12.952.381
|
|
12.952.381
|
|
Số
cuối kỳ
|
1.156.756.835
|
|
1.584.426.368
|
|
151.042.632
|
|
1.998.155.172
|
|
4.890.381.007
|
|
Khấu
hao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số
đầu năm
|
240.991.008
|
|
330.088.825
|
|
31.467.217
|
|
413.583.909
|
|
1.016.130.959
|
|
Tăng
trong năm
|
54.282.112
|
|
201.498.586
|
|
26.221.727
|
|
94.557.573
|
|
376.559.998
|
|
Số
cuối kỳ
|
295.273.120
|
|
531.587.411
|
|
57.688.944
|
|
508.141.482
|
|
1.392.690.957
|
|
Giá
trị còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số
đầu năm
|
915.765.827
|
|
1.254.337.543
|
|
119.575.415
|
|
1.571.618.882
|
|
3.861.297.667
|
|
Số
cuối kỳ
|
861.483.715
|
|
1.052.838.957
|
|
93.353.688
|
|
1.490.013.690
|
|
3.497.690.050
|
12.
Chi phí trả trước dài hạn
|
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Lãi vay trong thời gian thi công (liên doanh đầu tư
thuỷ điện)
|
1.112.401.258
|
|
1.280.445.843
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
1.112.401.258
|
|
1.280.445.843
|
13.
Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
|
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Thuế GTGT đầu ra
|
14.904.441
|
|
15.264.177
|
|
Thuế tài nguyên
|
5.893.545
|
|
5.649.168
|
|
Thuế TNDN
|
582.122.276
|
|
|
|
Cộng
|
602.920.262
|
|
20.913.345
|
14.
Các khoản phải trả, phải nộp khác
|
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí công đoàn
|
4.103.905
|
|
1.739.894
|
|
Phải trả, phải nộp khác (cổ tức phải trả và các
khoản khác)
|
10.025.634.049
|
|
1.458.108.590
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
10.029.737.954
|
|
1.459.848.484
|
15.
Vay và nợ dài hạn
|
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Vay dài hạn (trái phiếu phát hành)
|
58.310.000.000
|
|
55.503.608.747
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
58.310.000.000
|
|
55.503.608.747
|
16.
Vốn chủ sở hữu
16.1 Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu
|
|
Vốn
góp
|
|
Quỹ
Đầu tư phát triển
|
|
Cổ
phiếu quỹ
|
|
LN
sau thuế chưa phân phối
|
|
Cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
VND
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số
dư tại 1/1/2006
|
2.000.000.000
|
|
154.988.406
|
|
-
|
|
-
|
|
2.154.988.406
|
|
Tăng
trong năm
|
1.698.300.000
|
|
460.849.903
|
|
(5.600.000)
|
|
4.574.042.225
|
|
6.727.592.128
|
|
Giảm
trong năm
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
4.574.042.225
|
|
4.574.042.225
|
|
Giảm
khác
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
Số
dư tại 31/12/2006
|
3.698.300.000
|
|
615.838.309
|
|
(5.600.000)
|
|
-
|
|
4.308.538.309
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số
dư tại 1/1/2007
|
3.698.300.000
|
|
615.838.308
|
|
(5.600.000)
|
|
-
|
|
4.308.538.309
|
|
Tăng
trong năm
|
121.858.800.000
|
|
333.125.240
|
|
(12.240.000)
|
|
10.958.190.107
|
|
133.137.875.348
|
|
Giảm
trong năm
|
-
|
|
614.718.755
|
|
-
|
|
10.720.856.800
|
|
11.335.575.555
|
|
Giảm
khác
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
Số
dư tại 31/12/2007
|
125.557.100.000
|
|
334.244.793
|
|
(17.840.000)
|
|
237.333.307
|
|
126.110.838.101
|
16.2 Chi tiết vốn đầu
tư của chủ sở hữu
|
|
31/12/
2007
|
|
31/12/ 2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Vốn
đầu tư của Nhà nước
|
64.040.000.000
|
|
1.866.133.000
|
|
Vốn
góp (người lao động)
|
61.517.100.000
|
|
1.812.167.000
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
125.557.100.000
|
|
3.698.300.000
|
16.3 Cổ phiếu
|
|
31/12/2007
|
|
31/12/2006
|
|
|
Cổ phiếu
|
|
cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
Số
lượng cổ phiếu được phép phát hành
|
12.555.710
|
|
36.983
|
|
- Cổ phiếu thường
|
12.555.710
|
|
36.983
|
|
- Cổ phiếu ưu đãi
|
-
|
|
-
|
|
Số
lượng cổ phiếu mua lại
|
1.784
|
|
56
|
|
- Cổ phiếu thường
|
1.784
|
|
56
|
|
- Cổ phiếu ưu đãi
|
|
|
|
|
Số
lượng cổ phiếu đang lưu hành
|
12.553.926
|
|
36.927
|
|
- Cổ phiếu thường
|
12.553.926
|
|
36.927
|
|
- Cổ phiếu ưu đãi
|
-
|
|
-
|
|
Mệnh
giá cổ phiếu(Đvt: đồng)
|
10.000
|
|
100.000
|
17.
Doanh thu
|
|
Năm
2007
|
|
Năm
2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Tổng doanh thu
|
2.006.999.851
|
|
1.717.319.815
|
|
+ Doanh thu bán hàng
|
1.925.666.666
|
|
1.717.319.815
|
|
+ Doanh thu cung cấp
dịch vụ
|
81.333.185
|
|
-
|
|
Các khoản giảm trừ
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Doanh thu thuần
|
2.006.999.851
|
|
1.717.319.815
|
18.
Giá vốn hàng bán
|
|
Năm
2007
|
|
Năm
2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Giá vốn hàng hóa,
dịch vụ đã cung cấp
|
1.014.962.401
|
|
1.027.472.842
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
1.014.962.401
|
|
1.027.472.842
|
19.
Doanh thu hoạt động tài chính
|
|
Năm
2007
|
|
Năm
2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Lãi tiền gởi ngân hàng
|
2.035.247.122
|
|
3.503.705
|
|
Lãi liên doanh
|
9.294.727.279
|
|
3.941.992.650
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
11.329.974.401
|
|
3.945.496.355
|
20.
Chi phí tài chính
|
|
Năm
2007
|
|
Năm
2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Lãi vay
|
128.044.585
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
128.044.585
|
|
-
|
21.
Thu nhập khác
|
|
Năm
2007
|
|
Năm
2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Phí chuyển nhượng cổ phần
|
39.694.345
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
39.694.345
|
|
-
|
22.
Thuế thu nhập doanh nghiệp và lợi nhuận sau thuế
|
|
Năm
2007
|
|
Năm
2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Lợi nhuận kế toán
trước thuế
|
11.868.753.106
|
|
4.574.042.225
|
|
Các
khoản điều chỉnh tăng lợi nhuận chịu
thuế TNDN
|
138.485.640
|
|
28.150.140
|
|
- Phân bổ chi phí cho hđ liên doanh
|
128.044.585
|
|
28.150.140
|
|
- Chi phí không hợp lý, hợp lệ
|
10.441.055
|
|
-
|
|
Các
khoản điều chỉnh giảm lợi nhuận chịu
thuế TNDN
|
9.294.727.279
|
|
3.941.992.650
|
|
- Lãi liên doanh được chia
|
9.294.727.279
|
|
3.941.992.650
|
|
Tổng thu nhập chịu
thuế
|
2.712.511.467
|
|
660.199.715
|
|
Chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp hiện hành
|
677.147.777
|
|
66.650.638
|
|
- Hoạt động sản
xuất kinh doanh điện 15% (được miễn)
|
95.025.501
|
|
66.650.638
|
|
- Hoạt động cung
cấp dịch vụ và lãi tiền gửi 28%
|
582.122.276
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Lợi nhuận kế toán
sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
11.286.630.830
|
|
4.574.042.225
|
* Lãi liên
doanh đầu tư thủy điện Iađrăng3
và Iameur3 được chia trong năm 2007 là
2.334.152.225 đồngtrong đó phần thuế thu nhập doanh
nghiệp được miễn từ dự án mang lại 233.415.222
đồng. Như vậy tổng số thuế thu nhập doanh
nghiệp được miễn từ hoạt động liên doanh và
hoạt động chính của doanh nghiệp là 328.440.723 đồng
(= 233.415.222 + 95.025.501).
23.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
|
|
Năm
2007
|
|
Năm
2006
|
|
|
VND
|
|
VND
|
|
|
|
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
11.286.630.830
|
|
4.574.042.225
|
|
Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận
kế toán để
|
328.440.723
|
|
460.849.903
|
|
xác định lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông
sở hữu cổ
|
|
|
|
|
phiếu phổ thông:
|
|
|
|
|
- Cáckhoản điều chỉnh tăng
|
|
|
|
|
- Các khoản điều chỉnh giảm
|
328.440.723
|
|
460.849.903
|
|
+ Thuế TNDN được miễn của hoạt động liên doanh
|
233.415.222
|
|
394.199.265
|
|
+ Thuế TNDN được miễn từ hoạt động chính của DN
|
95.025.501
|
|
66.650.638
|
|
Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu
phổ thông
|
10.958.190.107
|
|
4.113.192.322
|
|
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ
|
3.206.049
|
|
29.865
|
|
|
|
|
|
|
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
|
3.418
|
|
137.726
|
24.
Số liệu so sánh
Là
số liệu trong Báo cáo tài chính của năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2006 đã được kiểm toán bởi
Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC.
Giám đốc
Kế toán trưởng
Huỳnh Đoan
Nguyễn Thiên Tường
|