TIC ỔN ĐỊNH - PHÁT TRIỂN - HỘI NHẬP - Ad: 114 Trường Chinh, P.Phù Đổng, Tp.Pleiku, Gia Lai.

    Hiển thị tốt nhất với độ phân giải 1024-800 pixels                                                                                               

Điều lệ TIC

BC thường niên 2011



 

Đơn vị sáng lập
Các hoạt động

- Tỷ giá Ngoại tệ  

- Giá vàng SJC

(Xin xem trang chủ)

 

Thông tin chứng khoán :

 

Royal Securities Corporation

Vietcombank Securites Company
Uỷ ban chứng khoán

  

HỒ SƠ

KẾT QUẢ KIỂM TOÁN NĂM 2007 

 

          * Tài liệu này được copy nguyên gốc từ hồ sơ kết quả kiểm toán của Công ty TNHH Kiểm toán và kế toán AAC thực hiện việc kiểm toán năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007của Công ty CP Đầu Tư Điện Tây Nguyên (TIC).

 

  1. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 

  Ngày 31 tháng 12 năm 2007

 

TÀI SẢN

Thuyết

31/12/2007

 

31/12/2006

 

 

số

minh

VND

 

VND

 

 

 

 

 

 

 

A.

 TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

 

56.768.197.073

 

2.973.837.631

I.

Tiền và các khoản tương đương tiền

110

 

77.855.388

 

202.032.481

1.

Tiền

111

 

77.855.388

 

202.032.481

2.

Các khoản tương đương tiền

112

 

 

 

 

II.

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

 

43.797.146.294

 

 

1.

Đầu tư ngắn hạn

121

 

43.797.146.294

 

 

2.

Dự phòng giảm giá đằu tư ngắn han (*)

129

 

 

 

 

III.

Các khoản phải thu

130

 

12.758.092.914

 

2.640.702.673

1.

Phải thu của khách hàng

131

 

958.420.417

 

272.970.994

2.

Trả trước cho người bán

132

 

36.000.000

 

20.000.000

5.

Các khoản phải thu khác

138

 

11.763.672.497

 

2.347.731.679

6.

Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)

139

 

 

 

 

IV.

Hàng tồn kho

140

 

512.000

 

512.000

1.

Hàng tồn kho

141

 

512.000

 

512.000

2.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

 

 

 

 

V.

Tài sản ngắn hạn khác

150

 

134.590.477

 

130.590.477

1.

Chi phí trả trước ngắn hạn

151

 

 

 

 

4.

Tài sản ngắn hạn khác

158

 

134.590.477

 

130.590.477

B.

TÀI SẢN DÀI HẠN

200

 

138.310.292.422

 

58.339.071.254

I.

Các khoản phải thu dài hạn

210

 

132.680.201.114

 

53.197.327.744

1.

Phải thu dài hạn của khách hàng

211

 

 

 

 

2.

Phải thu nội bộ dài hạn

212

 

 

 

 

3.

Phải thu dài hạn khác

213

 

132.680.201.114

 

53.197.327.744

4.

Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

219

 

 

 

 

II.

Tài sản cố định

220

 

3.497.690.050

 

3.861.297.667

1.

Tài sản cố định hữu hình

221

 

3.497.690.050

 

3.861.297.667

 

 - Nguyên giá

222

 

4.890.381.007

 

4.877.428.626

 

 - Giá trị hao mòn lũy kế

223

 

-1.392.690.957

 

-1.016.130.959

4.

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

230

 

 

 

 

III.

Bất động sản đầu tư

240

 

 

 

 

IV.

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

 

1.020.000.000

 

 

1.

Đầu tư vào công ty con

251

 

 

 

 

2.

Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

252

 

1.020.000.000

 

 

V.

Tài sản dài hạn khác

260

 

1.112.401.258

 

1.280.445.843

1.

Chi phí trả trước dài hạn

261

 

1.112.401.258

 

1.280.445.843

3.

Tài sản dài hạn khác

268

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

270

 

195.078.489.495

 

61.312.908.885

 

 

 

 

 

NGUỒN VỐN

 

31/12/2007

 

31/12/2006

 

 

số

 

VND

 

VND

 

 

 

 

 

 

 

A.

NỢ PHẢI TRẢ

300

 

68.967.651.395

 

57.004.370.576

I.

Nợ ngắn hạn

310

 

10.657.651.395

 

1.500.761.829

1.

Vay và nợ ngắn hạn

311

 

 

 

 

2.

Phải trả cho người bán

312

 

24.993.179

 

 

3.

Người mua trả tiền trước

313

 

 

 

20.000.000

4.

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

 

602.920.262

 

20.913.345

9.

Các khoản phải trả, phải nộp khác

319

 

10.029.737.954

 

1.459.848.484

II.

Nợ dài hạn

320

 

58.310.000.000

 

55.503.608.747

1.

Phải trả dài hạn người bán

321

 

 

 

 

4.

Vay và nợ dài hạn

324

 

58.310.000.000

 

55.503.608.747

B.

VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

 

126.110.838.100

 

4.308.538.309

I.

Vốn chủ sở hữu

410

 

126.110.838.100

 

4.308.538.309

1.

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

 

125.557.100.000

 

3.698.300.000

2.

Thặng dư vốn cổ phần

412

 

-17.840.000

 

-5.600.000

6.

Quỹ đầu tư phát triển

416

 

334.244.793

 

615.838.309

9.

Lợi nhuận chưa phân phối

419

 

237.333.307

 

 

II.

Nguồn kinh phí và quỹ khác

420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

430

 

195.078.489.495

 

61.312.908.885

 

 

 

 

              Giám đốc                                                 Kế toán trưởng                                                         

             Huỳnh Đoan                                            Nguyễn Thiên Tường     

Gia Lai, ngày 20 tháng 02 năm 2008


2. BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007

 

Chỉ tiêu

Thuyết

Năm 2007

 

 Năm 2006

 

số

minh

VND

 

VND

 

 

 

 

 

 

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

 

2.006.999.851

 

1.717.319.815

Các khoản giảm trừ

02

 

 

 

 

Doanh thu thuần về bán hàng và CC dịch vụ

10

 

2.006.999.851

 

1.717.319.815

Giá vốn hàng bán

11

 

1.014.962.401

 

1.027.472.842

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

20

 

992.037.450

 

689.846.973

Doanh thu hoạt động tài chính

21

 

11.329.974.401

 

3.945.496.355

Chi phí hoạt động tài chính

22

 

128.044.585

 

 

Trong đó: Lãi vay

23

 

128.044.585

 

 

Chi phí bán hàng

24

 

 

 

 

Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

 

364.908.505

 

61.301.103

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

30

 

11.829.058.761

 

4.574.042.225

Thu nhập khác

31

 

39.694.345

 

 

Chi phí khác

32

 

 

 

 

Lợi nhuận khác

40

 

39.694.345

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

50

 

11.868.753.106

 

4.574.042.225

Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

 

582.122.276

 

 

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

60

 

11.286.630.830

 

4.574.042.225

Lãi cơ bản trên cổ phiếu

70

 

3.418

 

137.726

 

          Giám đốc                                                          Kế toán trưởng                                                                          

        Huỳnh Đoan                                                   Nguyễn Thiên Tường  

Gia Lai, ngày 20 tháng 02 năm 2008


3. THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

1.      Đặc điểm hoạt động

Công ty Cổ phần Iađrăng (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập trên cơ sở chuyển Nhà máy Thuỷ điện Iađrăng I trực thuộc Công ty Điện Gia Lai thành Công ty cổ phần theo quyết định số 1188/QĐ ngày 23 tháng 09 năm 2004 của Ủy Ban nhân dân Tỉnh Gia Lai. Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3903000046 ngày 12 tháng 11 năm 2004 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Gia Lai (từ khi thành lập đến nay, Công ty đã bốn lần hiệu chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, lần đăng ký thay đổi lần thứ 4 vào ngày 10 tháng 01 năm 2008 đổi tên Công ty cổ phần Điện Iađrăng thàng Công ty cổ phần Đầu tư Điện Tây Nguyên), Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan.

Ngành nghề kinh doanh chính

·        Sản xuất điện năng, kinh doanh bán điện;

·        Kinh doanh dịch vụ thiết bị kỹ thuật điện;

·        Đầu tư, xây dựng các công trình thủy điện vừa và nhỏ;

·        Xây lắp đường dây và trạm biến áp từ 35KW trở xuống;

·        Xây dựng nhà các loại;

·        Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;

·        Xây dựng công trình thuỷ lợi;

·        Xây dựng công trình công nghiệp;

·        Xây dựng công trình giao thông;

·        Trồng cây cao su;

·        Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su;

·        Chế biến nông sản (trừ mủ cao su);

·        Mua bán bất động sản;

·        Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;

·        Kinh doanh dịch vụ du lịch nội địa.

2.      Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

  Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Báo cáo tài chính và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi sổ bằng Đồng Việt Nam (VND).

3.      Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam, ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006, Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam và các qui định về sửa đổi, bổ sung có liên quan của Bộ Tài chính.

Báo cáo tài chính được lập phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam.

Hình thức kế toán: Nhật ký chung.

4.      Các chính sách kế toán áp dụng

Sau đây là tóm tắt những chính sách kế toán chủ yếu được Công ty sử dụng để lập Báo cáo tài chính:

4.1.  Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền

Tiền bao gồm: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển.

Tất cả các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đều được ghi nhận như khoản tương đương tiền.

Đồng tiền được sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng Việt Nam (VND); các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh. Các tài khoản có số dư ngoại tệ được chuyển đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán. Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ và do đánh giá lại số dư cuối kỳ được phản ảnh vào kết quả kinh doanh trong kỳ.

 4.2.Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho

Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền và hạch toán kế toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc. Việc trích lập dự phòng thực hiện theo Thông tư 13/2006/TT-BTC ngày 27/02/2006 của Bộ Tài chính.

   4.3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác

Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác được ghi nhận theo giá gốc.

Dự phòng phải thu khó đòi được lập khi có những bằng chứng xác định là các khoản nợ phải thu không chắc chắn thu được. Việc trích lập dự phòng thực hiện theo Thông tư 13/2006/TT-BTC ngày 27/02/2006 của Bộ Tài chính.

4.4. Ghi nhận và khấu hao TSCĐ

·        Nguyên giá tài sản cố định đựoc phản ảnh theo giá gốc.

·        Khấu hao tài sản cố định được tính theo phương pháp đường thẳng, thời gian khấu hao phù hợp với Quyết định số 206/2003/QĐ/BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài chính. Mức trích khấu hao cụ thể như sau:

      Loại tài sản                                                                Thời gian khấu hao (năm)

 

Nhà cửa, vật kiến trúc                                                             6 - 24

Máy móc thiết bị                                                                      6 - 8

Phương tiện truyền tải, truyền dẫn                                             4 - 6 

Thiết bị dụng cụ quản lý                                                              6

4.5. Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác.

Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác được ghi nhận theo giá gốc.

4.6. Trích quỹ trợ cấp mất việc làm.

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm tại doanh nghiệp được trích lập theo quy định tại thông tư số 82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 của Bộ Tài Chính.

4.7. Ghi nhận chi phí trả trước

Chi phí trả trước dài hạn phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều niên độ kế toán.Chi phí trả trước dài hạn được phân bổ theo thời gian sử dụng hữu ích.

4.8. Phân phối lợi nhuận

Nguyên tắc trích lập các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: lợi nhuận năm 2007 sau khi trừ số thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn để bổ sung vào quỹ đầu tư phát triển, Công ty tiến hành phân phối và trích lập các quỹ theo Điều lệ như sau:

Ø      Quỹ dự trữ: 3% để bổ sung vốn điều lệ và dự trữ tài chính.

Ø      Các quỹ khác tùy tình hình thực tế và kết qủa sản xuất kinh doanh của từng năm do Hội  đồng cổ đông quyết định. 

4.10. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu bán hàng, doanh thu hoạt động tài chính

Thời điểm ghi nhận doanh thu được xác định khi hàng hoá bán được khách hàng chấp nhận thanh toán và đã phát hành hoá đơn bán hàng.

Doanh thu hoạt động tài chính được ghi nhận khi doanh thu xác định tương đối chắc chắn và có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó.

4.11.Chính sách thuế và các lệ phí nộp Ngân sách mà công ty đang thực hiện

·     Thuế Giá trị gia tăng: 

Ø   Áp dụng mức thuế suất 10% đối với sản phẩm điện

·     Thuế Thu nhập doanh nghiệp:

Ø    Áp dụng mức thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp là 15%.

Ø   Được miễn 4 năm (từ năm 2005 đến năm 2008) và giảm 50% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong 7 năm tiếp theo (từ năm 2009 đến năm 2015) kể từ khi có thu nhập chịu thuế. Trong năm 2005 Công ty đã có thu nhập chịu thuế, do đó công ty đã được miễn thuế.

Những ưu đãi về thuế Thu nhập doanh nghiệp trên đây được quy định trong Thông tư 128/2003/TT-BTC ngày 22/12/2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành Nghị định của Chính Phủ về Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp.

·     Các loại thuế khác và lệ phí nộp theo quy định hiện hành.

 

5.       Tiền và các khoản tương đương tiền

 

 

 31/12/2007

 

 31/12/2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Tiền mặt

6.811.049

 

1.048.894

Tiền gởi ngân hàng

71.044.339

 

200.983.587

 

 

 

 

Cộng

77.855.388

 

202.032.481

6.      Đầu tư ngắn hạn

 

 

 31/12/2007

 

 31/12/2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn

      3.797.146.294

 

                           -

 

 

 

 

 Cộng

43.797.146.294

 

-

7.      Các khoản phải thu khác

 

 

 31/12/2007

 

 31/12/2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Phải thu Cty Điện lãi liên doanh

9.294.727.280

 

1.731.893.370

Phải thu thuế TNDN được miễn đã phân chia cổ tức

-

 

460.849.903

Phải thu khác (lãi vay ngân hàng và các khoản khác)

2.468.945.217

 

 

 

 

 

Cộng

11.763.672.497

 

2.192.743.273

8.      Hàng tồn kho

 

 

  31/12/2007

 

  31/12/2006

 

 VND

 

 VND

 

 

 

 

 Nguyên vật liệu

                 512.000

 

                512.000

 Cộng giá gốc hàng tồn kho

                 512.000

 

                512.000

 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

                         -  

 

                         -  

 

 

 

 

 Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho

                 512.000

 

                512.000

9.      Tài sản ngắn hạn khác

 

 

  31/12/2007

 

  31/12/2006

 

 VND

 

 VND

 

 

 

 

Tài sản ngắn hạn khác (tạm ứng)

134.590.477

 

130.590.477

 

 

 

 

Giá trị thuần của các khoản phải thu

134.590.477

 

130.590.477

 

10.  Phải thu dài hạn khác

 

 

 31/12/2007

 

 31/12/2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Góp liên doanh đầu tư thuỷ điện

118.380.201.114

 

53.197.327.744

Cho vay

14.300.000.000

 

0

 

 

 

 

 Cộng

132.680.201.114

 

53.197.327.744

 

11.  Tài sản cố định

 

 

Nhà cửa,

 

Máy móc

 

 P.tiện vận tải

 

Tài sản cố

 

Cộng

 

vật kiến trúc

 

thiết bị

 

truyền dẫn

 

định khác

 

 

 

VND

 

VND

 

VND

 

VND

 

VND

Nguyên giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số đầu năm

1.156.756.835

 

1.584.426.368

 

151.042.632

 

1.985.202.791

 

4.877.428.626

Tăng trong năm

 

 

 

 

0

 

12.952.381

 

12.952.381

Số cuối kỳ

1.156.756.835

 

1.584.426.368

 

151.042.632

 

1.998.155.172

 

4.890.381.007

Khấu hao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số đầu năm

240.991.008

 

330.088.825

 

31.467.217

 

413.583.909

 

1.016.130.959

Tăng trong năm

54.282.112

 

201.498.586

 

26.221.727

 

94.557.573

 

376.559.998

Số cuối kỳ

295.273.120

 

531.587.411

 

57.688.944

 

508.141.482

 

1.392.690.957

Giá trị còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số đầu năm

915.765.827

 

1.254.337.543

 

119.575.415

 

1.571.618.882

 

3.861.297.667

Số cuối kỳ

861.483.715

 

1.052.838.957

 

93.353.688

 

1.490.013.690

 

3.497.690.050

 

12.  Chi phí trả trước dài hạn

 

 

 31/12/2007

 

 31/12/2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Lãi vay trong thời gian thi công (liên doanh đầu tư thuỷ điện)

1.112.401.258

 

1.280.445.843

 

 

 

 

 Cộng

1.112.401.258

 

1.280.445.843

 

13.  Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

 

 

 31/12/2007

 

 31/12/2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Thuế GTGT đầu ra

14.904.441

 

15.264.177

Thuế tài nguyên

5.893.545

 

5.649.168

Thuế TNDN

582.122.276

 

 

 Cộng

602.920.262

 

20.913.345

 

14.  Các khoản phải trả, phải nộp khác

 

 

 31/12/2007

 

 31/12/2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Kinh phí công đoàn

4.103.905

 

1.739.894

Phải trả, phải nộp khác (cổ tức phải trả và các khoản khác)

10.025.634.049

 

1.458.108.590

 

 

 

 

Cộng

10.029.737.954

 

1.459.848.484

 

15.  Vay và nợ dài hạn

 

 

 31/12/2007

 

 31/12/2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Vay dài hạn (trái phiếu phát hành)

58.310.000.000

 

55.503.608.747

 

 

 

 

Cộng

58.310.000.000

 

55.503.608.747

 

16.   Vốn chủ sở hữu

16.1 Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu

 

 

Vốn góp

 

Quỹ Đầu tư phát triển

 

Cổ phiếu quỹ

 

LN sau thuế chưa phân phối

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

VND

 

VND

 

VND

 

VND

 

VND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số dư tại 1/1/2006

2.000.000.000

 

154.988.406

 

-

 

-

 

2.154.988.406

Tăng trong năm

1.698.300.000

 

460.849.903

 

(5.600.000)

 

4.574.042.225

 

6.727.592.128

Giảm trong năm

-

 

-

 

-

 

4.574.042.225

 

4.574.042.225

Giảm khác

-

 

-

 

-

 

-

 

-

Số dư tại 31/12/2006

3.698.300.000

 

615.838.309

 

(5.600.000)

 

-

 

4.308.538.309

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số dư tại 1/1/2007

3.698.300.000

 

615.838.308

 

(5.600.000)

 

-

 

4.308.538.309

Tăng trong năm

121.858.800.000

 

333.125.240

 

(12.240.000)

 

10.958.190.107

 

133.137.875.348

Giảm trong năm

-

 

614.718.755

 

-

 

10.720.856.800

 

11.335.575.555

Giảm khác

-

 

-

 

-

 

-

 

-

Số dư tại 31/12/2007

125.557.100.000

 

334.244.793

 

(17.840.000)

 

237.333.307

 

126.110.838.101

 

 16.2 Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu

 

 

 31/12/ 2007

 

  31/12/ 2006

 

 VND

 

 VND

 

 

 

 

Vốn đầu tư của Nhà nước 

64.040.000.000

 

1.866.133.000

Vốn góp (người lao động)

61.517.100.000

 

1.812.167.000

 

 

 

 

Cộng

125.557.100.000

 

3.698.300.000

 

 

 

 

 

 

16.3 Cổ phiếu

 

 

 31/12/2007

 

 31/12/2006

 

Cổ phiếu

 

cổ phiếu

 

 

 

 

Số lượng cổ phiếu được phép phát hành

12.555.710

 

36.983

  - Cổ phiếu thường

12.555.710

 

               36.983

  - Cổ phiếu ưu đãi

 -

 

 -

Số lượng cổ phiếu mua lại

1.784

 

56

  - Cổ phiếu thường

1.784

 

56

  - Cổ phiếu ưu đãi

 

 

 

Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

12.553.926

 

             36.927

  - Cổ phiếu thường

12.553.926

 

                36.927

  - Cổ phiếu ưu đãi

 -

 

 -

 Mệnh giá cổ phiếu(Đvt: đồng)

 10.000

 

100.000

 

17.     Doanh thu

 

 

Năm 2007

 

Năm 2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Tổng doanh thu

2.006.999.851

 

1.717.319.815

+ Doanh thu bán hàng

1.925.666.666

 

1.717.319.815

+ Doanh thu cung cấp dịch vụ

81.333.185

 

-

Các khoản giảm trừ

-

 

-

 

 

 

 

Doanh thu thuần

2.006.999.851

 

1.717.319.815

 

18.     Giá vốn hàng bán

 

 

Năm 2007

 

Năm 2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Giá vốn hàng hóa, dịch vụ đã cung cấp

1.014.962.401

 

1.027.472.842

 

 

 

 

Cộng

1.014.962.401

 

1.027.472.842

 

19.        Doanh thu hoạt động tài chính

 

 

Năm 2007

 

Năm 2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Lãi tiền gởi ngân hàng

2.035.247.122

 

3.503.705

Lãi liên doanh

9.294.727.279

 

3.941.992.650

 

 

 

 

Cộng

11.329.974.401

 

3.945.496.355

 

20.        Chi phí tài chính

 

 

 Năm 2007

 

 Năm 2006

 

 VND

 

 VND

 

 

 

 

 Lãi vay 

128.044.585

 

-

 

 

 

 

 Cộng 

128.044.585

 

-

 

21.        Thu nhập khác

 

 

 Năm 2007

 

 Năm 2006

 

 VND

 

 VND

 

 

 

 

 Phí chuyển nhượng cổ phần

39.694.345

 

-

 

 

 

 

 Cộng 

39.694.345

 

-

 

22.        Thuế thu nhập doanh nghiệp và lợi nhuận sau thuế

 

 

Năm 2007

 

Năm 2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Lợi nhuận kế toán trước thuế

11.868.753.106

 

4.574.042.225

Các khoản điều chỉnh tăng lợi nhuận chịu thuế TNDN

138.485.640

 

28.150.140

  - Phân bổ chi phí cho hđ liên doanh

 128.044.585

 

 28.150.140

  - Chi phí không hợp lý, hợp lệ

10.441.055

 

Các khoản điều chỉnh giảm lợi nhuận chịu thuế TNDN

9.294.727.279

 

3.941.992.650

  - Lãi liên doanh được chia

9.294.727.279

 

 3.941.992.650

Tổng thu nhập chịu thuế

2.712.511.467

 

660.199.715

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

677.147.777

 

66.650.638

- Hoạt động sản xuất kinh doanh điện 15% (được miễn)

95.025.501

 

66.650.638

- Hoạt động cung cấp dịch vụ và lãi tiền gửi 28%

582.122.276

 

-

 

 

 

 

Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp

11.286.630.830

 

4.574.042.225

* Lãi liên doanh đầu tư thủy điện Iađrăng3  và Iameur3 được chia trong năm 2007 là 2.334.152.225 đồngtrong đó phần thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn từ dự án mang lại 233.415.222 đồng. Như vậy tổng số thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn từ hoạt động liên doanh và hoạt động chính của doanh nghiệp là 328.440.723 đồng (= 233.415.222 + 95.025.501).

23.        Lãi cơ bản trên cổ phiếu

 

 

Năm 2007

 

Năm 2006

 

VND

 

VND

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

11.286.630.830

 

4.574.042.225

Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán  để

328.440.723

 

460.849.903

xác định lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ

 

 

 

phiếu phổ thông:

 

 

 

- Cáckhoản điều chỉnh tăng

 

 

 

- Các khoản điều chỉnh giảm

328.440.723

 

460.849.903

+ Thuế TNDN được miễn của hoạt động liên doanh

233.415.222

 

394.199.265

+ Thuế TNDN được miễn từ hoạt động chính của DN

95.025.501

 

66.650.638

Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông

10.958.190.107

 

4.113.192.322

Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ

3.206.049

 

29.865

 

 

 

 

Lãi cơ bản trên cổ phiếu

3.418

 

137.726

 

24.  Số liệu so sánh

Là số liệu trong Báo cáo tài chính của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2006 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC.

 

 

         Giám đốc                                                                                   Kế toán trưởng                                                   

               

         Huỳnh Đoan                                                                          Nguyễn Thiên Tường

Gia Lai, ngày 20 tháng 02 năm 2008

 

 

                                                     

 

 

 

 

 

 

Địa chỉ : 254 Trường Chinh, phường Trà Bá, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai
ĐT : 059748113, 059222170 - Fax : 059748113. Email : ctcptic@yahoo.com. Website : http://www.ticcom.com.vn