|
TÀI CHÍNH CÔNG TY
1.
Năm 2005
2.
Năm 2006
3.
Năm 2007
4.
Năm 2008
5.
Năm 2009
6.
Năm 2010
7. Năm 2011
8.
TH Tài chính & cổ tức các năm
Xin
click vào chi tiết từng năm để hiển thị.
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2006
(Báo cáo tài chính
đã kiểm toán)
Đơn
vị tính : VND
|
Stt
|
Chỉ
tiêu
|
Mã
số
|
31/12/2006
VND
|
31/12/2005
VND
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1
|
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
1
|
1.717.319.815
|
1.642.522.568
|
|
2
|
Các khoản giảm trừ
|
2
|
-
|
-
|
|
3
|
Doanh thu thuần về bán hàng và CC dịch
vụ
|
10
|
1.717.319.815
|
1.642.522.568
|
|
4
|
Giá vốn hàng bán
|
11
|
1.027.472.842
|
1.044.232.162
|
|
5
|
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ
|
20
|
689.846.973
|
598.290.406
|
|
6
|
Doanh thu hoạt động tài chính
|
21
|
3.945.496.355
|
1.006.539.486
|
|
7
|
Chi phí hoạt động tài chính
|
22
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Lãi vay
|
23
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi phí bán hàng
|
24
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
25
|
61.301.103
|
57.581.662
|
|
10
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh
|
30
|
4.574.042.225
|
1.547.248.230
|
|
11
|
Thu nhập khác
|
31
|
-
|
-
|
|
12
|
Chi phí khác
|
32
|
-
|
-
|
|
13
|
Lợi nhuận khác
|
40
|
-
|
-
|
|
14
|
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
|
50
|
4.574.042.225
|
1.547.248.230
|
|
15
|
Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
51
|
66.650.638
|
54.480.893
|
|
16
|
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
|
52
|
-
|
-
|
|
17
|
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
60
|
4.574.042.225
|
1.547.248.230
|
|
19
|
Phân phối lợi nhuận
|
|
4.574.042.225
|
1.547.248.230
|
|
21
|
Lợi nhuận chưa phân phối
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
* Thuế TNDN tuy phản ảnh trong bảng nhưng
đơn vị được miễn do ưu đãi đầu tư
|
KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
NĂM 2007
(Báo cáo tài chính
đã kiểm toán)
Đơn
vị tính : VND
|
CHỈ
TIÊU
|
Mã
số
|
Năm
2007
|
Năm
2006
|
|
(1)
|
(2)
|
(4)
|
(5)
|
|
1.
Doanh thu bán hành và cung cấp dịch vụ
|
01
|
2.006.999.851
|
1.717.319.815
|
|
2.
Các khoản giảm trừ
|
02
|
|
|
|
3.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch
vụ (10 = 01 - 02)
|
10
|
2.006.999.851
|
1.717.319.815
|
|
4.
Gía vốn hàng bán
|
11
|
1.014.962.401
|
1.027.472.842
|
|
5.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch
vụ (20 = 10 - 11)
|
20
|
992.037.450
|
689.846.973
|
|
6.
Doanh thu hoạt động tài chính
|
21
|
11.329.974.401
|
3.945.496.355
|
|
7.
Chi phí tài chính
|
22
|
128.044.585
|
-
|
|
-
Trong đó : Chi phí lãi vay
|
23
|
128.044.585
|
-
|
|
8.
Chi phí bán hàng
|
24
|
-
|
-
|
|
9.
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
25
|
364.908.505
|
61.301.103
|
|
10.
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30
= 20 + (21-22) -
(24+25)}
|
30
|
11.829.058.761
|
4.574.042.225
|
|
11.
Thu nhập khác
|
31
|
39.694.345
|
-
|
|
12.
Chi phí khác
|
32
|
-
|
-
|
|
13.
Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
|
40
|
39.694.345
|
-
|
|
14.Tổng
lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)
|
50
|
11.868.753.106
|
4.574.042.225
|
|
15.
Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
51
|
582.122.276
|
-
|
|
16.
Chi phi phí thuế TNDN hoãn lại
|
52
|
-
|
-
|
|
17.
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
60
|
11.286.630.830
|
4.574.042.225
|
|
18. Lãi cơ bản
trên cổ phiếu
|
70
|
3.418
|
137.726
|
Giám đốc
Kế toán trưởng
Huỳnh Đoan
Nguyễn Thiên
Tường
Gia
Lai, ngày 20 tháng 02 năm 2008
KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
NĂM 2008
(Báo cáo tài chính
đã kiểm toán)
Đơn
vị tính : VND
|
CHỈ
TIÊU
|
Mã
số
|
31/12/2008
|
31/12/2007
|
|
(1)
|
(2)
|
(4)
|
(5)
|
|
1.
Doanh thu bán hành và cung cấp dịch vụ
|
01
|
2.224.051.015
|
2.006.999.851
|
|
2.
Các khoản giảm trừ
|
02
|
|
|
|
3.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch
vụ (10 = 01 - 02)
|
10
|
2.224.051.015
|
2.006.999.851
|
|
4.
Gía vốn hàng bán
|
11
|
1.074.772.852
|
1.014.962.401
|
|
5.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch
vụ (20 = 10 - 11)
|
20
|
1.149.278.163
|
992.037.450
|
|
6.
Doanh thu hoạt động tài chính
|
21
|
22.495.669.537
|
11.329.974.401
|
|
7.
Chi phí hoạt động tài chính
|
22
|
671.488.407
|
128.044.585
|
|
-
Trong đó : Lãi vay
|
23
|
671.488.407
|
128.044.585
|
|
8.
Chi phí bán hàng
|
24
|
-
|
-
|
|
9.
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
25
|
654.720.895
|
364.908.505
|
|
10.
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30
= 20 + (21-22) -
(24+25)}
|
30
|
22.318.738.398
|
11.829.058.761
|
|
11.
Thu nhập khác
|
31
|
21.857.483
|
39.694.345
|
|
12.
Chi phí khác
|
32
|
606.200
|
-
|
|
13.
Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
|
40
|
21.251.283
|
39.694.345
|
|
14.Tổng
lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)
|
50
|
22.339.989.681
|
11.868.753.106
|
|
15.
Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
51
|
1.189.437.291
|
629.635.026
|
|
16.
Chi phi phí thuế TNDN hoãn lại
|
52
|
-
|
-
|
|
17.
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
60
|
21.150.552.390
|
11.239.118.080
|
- Tỷ suất lợi nhuận sau
thuế trên vốn: 16,85%
- Tỷ suất lợi nhuận sau
thuế trên cổ phiếu lưu hành: 16,03%
* Ghi chú: Số dư 31/12/2007 có
điều chỉnh hồi tố do xác định lại mức thuế TNDN ưu đãi
được giảm 50% thay vì miễn 100%. Do đó điều chỉnh tăng thuế
TNDN năm 2007 là 47.512.750 đ, giảm tương ứng lợi nhuận sau
thuế và giảm quỹ đầu tư PT tương ứng.
Giám đốc
Phụ trách kế toán
Huỳnh Đoan
Nguyễn Tiến Hải
Gia
Lai, ngày 22 tháng 04 năm 2009
|