TIC ỔN ĐỊNH - PHÁT TRIỂN - HỘI NHẬP - Ad: 114 Trường Chinh, P.Phù Đổng, Tp.Pleiku, T.Gia Lai. Ðiện thoại : (059) 3748113, (059) 2222170. Fax : (059) 3748113. Email : ctcptic@yahoo.com. Website : http://www.ticcom.com.vn    



 

Đơn vị sáng lập
Các hoạt động

- Tỷ giá Ngoại tệ  

- Giá vàng SJC

(Xin xem trang chủ)

 TÀI CHÍNH CÔNG TY

1. Năm 2005

2. Năm 2006

3. Năm 2007

4. Năm 2008

5. Năm 2009

6. Năm 2010

7. Năm 2011

8. TH Tài chính & cổ tức các năm

 

Xin click vào chi tiết từng năm để hiển thị.


 

 

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2006

(Báo cáo tài chính đã kiểm toán)

 

Đơn vị tính : VND

Stt

Chỉ tiêu

số

31/12/2006

VND

31/12/2005

VND

1

2

3

4

5

1

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

1

1.717.319.815

1.642.522.568

2

Các khoản giảm trừ

2

-

-

3

Doanh thu thuần về bán hàng và CC dịch vụ

10

1.717.319.815

1.642.522.568

4

Giá vốn hàng bán

11

1.027.472.842

1.044.232.162

5

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

20

689.846.973

598.290.406

6

Doanh thu hoạt động tài chính

21

3.945.496.355

1.006.539.486

7

Chi phí hoạt động tài chính

22

-

-

 

Trong đó: Lãi vay

23

-

-

8

Chi phí bán hàng

24

-

-

9

Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

61.301.103

57.581.662

10

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

30

4.574.042.225

1.547.248.230

11

Thu nhập khác

31

-

-

12

Chi phí khác

32

-

-

13

Lợi nhuận khác

40

-

-

14

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

50

4.574.042.225

1.547.248.230

15

Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

66.650.638

54.480.893

16

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

-

-

17

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

60

4.574.042.225

1.547.248.230

19

Phân phối lợi nhuận

 

4.574.042.225

1.547.248.230

21

Lợi nhuận chưa phân phối

 

-

-

 

 

 

 

 

* Thuế TNDN tuy phản ảnh trong bảng nhưng đơn vị được miễn do ưu đãi đầu tư

 


KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2007

(Báo cáo tài chính đã kiểm toán)

 

Đơn vị tính : VND

CHỈ TIÊU

Mã số

Năm 2007

Năm 2006

(1)

(2)

(4)

(5)

1. Doanh thu bán hành và cung cấp dịch vụ

01

2.006.999.851

1.717.319.815

2. Các khoản giảm trừ

02

 

 

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp

dịch vụ (10 =  01 - 02)

10

2.006.999.851

1.717.319.815

4. Gía vốn hàng bán

11

1.014.962.401

1.027.472.842

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp          

dịch vụ (20 = 10 - 11)

20 

992.037.450

689.846.973

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

11.329.974.401

3.945.496.355

7. Chi phí tài chính

22

  128.044.585

  -

 - Trong đó : Chi phí lãi vay

23

  128.044.585

  -

8. Chi phí bán hàng

24

  -

  -

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

364.908.505

61.301.103

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh                 

{30 =  20 + (21-22) - (24+25)}

30

11.829.058.761

4.574.042.225

11. Thu nhập khác

31

  39.694.345

  -

12. Chi phí khác

32

  -

  -

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

  39.694.345

  -

14.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)

50

11.868.753.106

4.574.042.225

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

  582.122.276

-

16. Chi phi phí thuế TNDN hoãn lại

52

  -

-

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp              

60

11.286.630.830

4.574.042.225

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

70 

  3.418

137.726 

 

                                                                                                                     

             Giám đốc                                                           Kế toán trưởng                                     

         Huỳnh Đoan                                                   Nguyễn Thiên Tường

Gia Lai, ngày 20 tháng 02 năm 2008

 


 

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2008

(Báo cáo tài chính đã kiểm toán)

 

Đơn vị tính : VND

CHỈ TIÊU

Mã số

31/12/2008

31/12/2007

(1)

(2)

(4)

(5)

1. Doanh thu bán hành và cung cấp dịch vụ

01

2.224.051.015

2.006.999.851

2. Các khoản giảm trừ

02

 

 

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp

dịch vụ (10 =  01 - 02)

10

2.224.051.015

2.006.999.851

4. Gía vốn hàng bán

11

1.074.772.852

1.014.962.401

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp   

dịch vụ (20 = 10 - 11)

20 

1.149.278.163

992.037.450

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

22.495.669.537

11.329.974.401

7. Chi phí hoạt động tài chính

22

671.488.407

  128.044.585

 - Trong đó : Lãi vay

23

671.488.407

  128.044.585

8. Chi phí bán hàng

24

  -

  -

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

654.720.895

364.908.505

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh                 

{30 =  20 + (21-22) - (24+25)}

30

22.318.738.398

11.829.058.761

11. Thu nhập khác

31

21.857.483

  39.694.345

12. Chi phí khác

32

  606.200

  -

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

21.251.283

  39.694.345

14.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)

50

22.339.989.681

11.868.753.106

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

1.189.437.291

  629.635.026

16. Chi phi phí thuế TNDN hoãn lại

52

  -

  -

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp              

60

21.150.552.390

11.239.118.080

 

  - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn: 16,85%

  - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên cổ phiếu lưu hành: 16,03%

* Ghi chú: Số dư 31/12/2007 có điều chỉnh hồi tố  do xác định lại mức thuế TNDN ưu đãi được giảm 50% thay vì miễn 100%. Do đó điều chỉnh tăng thuế TNDN năm 2007 là 47.512.750 đ, giảm tương ứng lợi nhuận sau thuế và giảm quỹ đầu tư PT tương ứng.

                                                                                                                     

             Giám đốc                                                           Phụ trách kế toán                                     

         Huỳnh Đoan                                                         Nguyễn Tiến Hải

Gia Lai, ngày 22 tháng 04 năm 2009

 

 

 

   
Địa chỉ : 254 Trường Chinh, phường Trà Bá, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai
ĐT : 059748113, 059222170 - Fax : 059748113. Email : ctcptic@yahoo.com. Website : http://www.ticcom.com.vn